Cử nhân Tài chính Kế toán (Danh dự)

Tổng quan

This degree gives you an understanding of accounting & finance that will be useful throughout your career.

Triển vọng Nghề nghiệp

  • Các nghề kế toán
  • Quản lý tài chính
  • Phân tích & quản lý đầu tư
  • Nghiệp vụ Ngân hàng Đầu tư
  • Tư vấn quản lý

Đặc điểm của Bằng

  • Các hướng dẫn môn học do các chuyên gia đầu ngành được công nhận trên toàn thế giới cả trong lĩnh vực nghiên cứu hàn lâm cũng như kế toán nghiệp vụ và thị trường tài chính soạn thảo.
  • Được phát triển có tham khảo ý kiến của các nhà khoa học và chuyên gia ở khắp Vương quốc Anh cũng như Đông Nam Á.

Xác nhận Chuyên môn

  • ICPAS:Viện Kế toán viên Công chứng của Singapore (Institute of Certified Public Accountants of Singapore-ICPAS)  công nhận bằng này có thể tham gia Kiểm tra Nghiệp vụ ICPAS như là con đường tiến đến Kế toán viên Công chứng của Singapore. www.icpas.org.sg/pe.asp. Để đảm bảo chất lượng, hãy tham gia các học phần ICPAS PE yêu cầu ở Học viện Kế toán Singapore (Singapore Accountancy Academy), bộ phận đào tạo của Tổ chức Kế toán Quốc gia (National Accountancy Body).
  • ACCA:Hiệp hội Kế toán Viên Công chứng Đủ Tư cách Hành nghề (Association of Chartered Certified Accountants-ACCA) công nhận các đơn vị học phần tốt nghiệp năm 2008 từ bằng của UOL được miễn một số mô đun ACCA dẫn đến đủ tư cách chuyên môn.
NĂM HỌC BÌNH THƯỜNG HỌC SAU KHI TỐT NGHIỆP
1 Nhập môn kinh tế học
(Đơn vị học phần cơ bản)
Thống kê 1 và Toán 1
(Đơn vị học phần cơ bản)
Nguyên lý kế toán
(Đơn vị học phần cơ bản)
Nguyên lý nghệp vụ ngân hàng & tài chính
(Đơn vị học phần cơ bản)
Nhập môn kinh tế học
(Đơn vị học phần cơ bản)
Thống kê 1 và Toán 1
(Đơn vị học phần cơ bản)
Nguyên lý kế toán
(Đơn vị học phần cơ bản)
Quản lý nguồn nhân lực* hay Các hệ thống thông tin & các tổ chức*
(1 đơn vị học phần  từ nhóm Chọn E hay M)
2 Các yếu tố của luật hợp đồng*
(1đơn vị từ nhóm Chọn F(i) hay F(ii))
Kinh tế vi mô
(một đơn vị học phần nâng cao)
Tài chính doanh nghệp
(Một đơn vị học phần nâng cao)
Báo cáo tài chính
(Một đơn vị học phần nâng cao)
Kinh tế vi mô
(một đơn vị học phần nâng cao)
Tài chính doanh nghệp
(Một đơn vị học phần nâng cao)
Báo cáo tài chính
(Một đơn vị học phần nâng cao)Kiểm toán
(Một đơn vị học phần nâng cao)
Kế toán quản lý
(Một đơn vị học phần nâng cao)
3 Kiểm toán
(Một đơn vị học phần nâng cao)
Kế toán quản lý
(Một đơn vị học phần nâng cao)
Quản lý nguồn nhân lực*
(1 đơn vị từ nhóm Chọn B, E hay M)
Các hệ thống thông tin & các tổ chức*
(1 đơn vị từ bất kỳ nhóm Chọn nào không phải là F(i) hay F(ii))
 

Tất cả các cơ cấu đều phải được xác nhận trong Quy chế 2008-2009 của Đại học Tổng hợp Luân Đôn (ULO). Quy chế này cũng bao gồm đầy đủ các chi tiết về các quy định hướng dẫn việc chọn bất kỳ đơn vị học phần nào.

* Việc lựa chọn các đơn vị học phần được khuyến nghị sao cho đạt được mức độ miễn trừ tối đa khi tham gia Kỳ thi Nghiệp vụ ICPAS nhằm đạt được danh hiệu Kiểm toán viên Công chứng Singapore (CPA Singapore) và tư cách thành viên nghiệp vụ của Viện Kế toán viên Công chứng Singapore.

Các Nhóm Lựa chọn

Các đơn vị học phần được dạy ở Học viện Kế toán Singapore (SAA).

   Các đơn vị học phần cơ sở:

 
Mã đơn vị học phần Tên đơn vị học phần
Nhóm lựa chọn F(i)
02 Nhập môn kinh tế học
04a Thống kê 1 (nửa đơn vị học phần)
05a Toán 1 (nửa đơn vị học phần)
04b Thống kê 2 (nửa đơn vị học phần)
05b Toán 2 (nửa đơn vị học phần)
21 Nguyên lý xã hội học
Nhóm lựa chọn F(ii)
24 Nguyên lý nghiệp vụ ngân hàng và tài chính
25 Nguyên lý kế toán
107 Nhập môn kinh doanh & quản lý
128 Các yếu tố cơ bản của luật hợp hợp đồng

   Các Đơn vị Học phần Nâng cao:
 
Mã đơn vị học phần Tên Đơn vị Học phần (điều kiện tiên quyết)
Nhóm lựa chọn A
91 Báo cáo tài chính (25)
92 Tài chính doanh nghiệp (02 + 05a)
93 Kiểm toán (25)
97 Kế toán quản lý (25)
143 Đánh giá & phân tích chứng khoán (24 + 25)
Nhóm lựa chọn B
23 Quản lư đầu tư (24)
29 Trung gian tài chính (24)
91 Báo cáo tài chính (25)
92 Tài chính doanh nghiệp (02 + 05a)
143 Đánh giá & phân tích chứng khoán (24 + 25)
Nhóm lựa chọn E
65 Kinh tế vĩ mô (02 + 05a)
66 Kinh tế vi mô (02 + 05a)
92 Tài chính doanh nghiệp (02 + 05a)
Nhóm lựa chọn M
32 Các phương pháp khoa học quản lý (04a +05a)
75 Quản lý nguồn nhân lực
76 Toán quản lý (04a + 05a)
79 Các yếu tố cơ bản của tâm lý xã hội và ứng dụng
92 Tài chính doanh nghiệp (02 + 05a)
97 Kế toán quản lý (25)
136 Các hệ thống thông tin & các tổ chức
141 Nguyên lý marketing (02 or 21 or 79)

LƯu ý: Có khoản phí bổ sung 64 bảng Anh cho các đơn vị học phần về luật: Các yếu tố cơ bản của luật hợp đồng

 

 
 
g
g
g
g
g
Programmes
g
g
g
g
g
g
g
Application Forms
g
g
Timetables
g
g
g
g
ICPAS Prof Exam Requirements
g
g
ICPAS Scholarships
SAA Policies
 

 

 
  Copyright © 2008
Singapore Accountancy Academy
All rights reserved.
  Home | Site Map
Terms of Use | Privacy Policy | Disclaimer
icpas